Thép góc V nhà bè : V75 x 75 x 6.0ly giá rẻ

Đặc điểm của thép hình chữ V

Thép hình đóng một vai trò đặc biệt quan trọng và không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng cũng như các ngành công nghiệp khác. Thép hình với khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có va đập, chịu được sức ép và sức nặng cao nên thường được dùng trong những công trình trọng điểm như làm kết cấu cầu đường, xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế….

Thép hình V thừa hưởng được các ưu điểm của thép hình, bởi vì thế thép V cũng được ứng dụng khá phổ biến rộng rãi. Thép V được sản xuất với độ dài thường là 6m hoặc 12m, tuy nhiên khi mua sản phẩm này quý khách hàng cũng có thể yêu cầu bên nhà cung cấp là cắt theo khẩu độ hoặc kích thước phù hợp với công trình.

Thép V hiện tại có hai loại thép V thường và thép V mạ kẽm nhúng nóng, đối với sản phẩm thép V mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chịu đựng được sự bào mòn của nước, nước biển hoặc một số những loại axit khác. Bởi vậy sẽ ngăn chặn được hiện tượng hóa học xảy ra và hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu.

Thép hình V

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

V25 x 25

4.5 kg

4.50

Liên hệ

V70x 70

5.0 li

32.00

Liên hệ

5.0 kg

5.00

6.0 li

36.00

2.5 li

5.40

7.0 li

42.00

3.5 li

7.20

7.0 li 

42.00

V30 x 30

5.0 kg

5.00

8.0 li

48.00

5.5 kg

5.50

V75 x 75

5.0 li

33.00

6.0 kg

6.00

6.0 li

39.00

2.5 li

6.50

6.0 li 

39.00

2.8 li

7.30

7.0 li

45.00

3.5 li

8.40

8.0 li

53.00

V40 x 40

7.5 kg

7.50

8.0 li 

53.00

8.0 kg

8.00

V80 x 80

6.0 li

42.00

8.5 kg

8.50

6.0 li 

42.00

9.0 kg

9.00

7.0 li

48.00

2.8 li

9.50

7.0 li 

48.00

11.0 kg

11.00

8.0 li

55.00

3.3 li

11.50

8.0 li 

56.00

12.0 kg

12.00

V90 x 90

6.0 li

48.00

3.5 li

12.50

7.0 li

55.50

4.0 li

14.00

7.0 li 

56.00

V50 x 50

11.5 kg

11.50

8.0 li

63.00

12.0 kg

12.00

8.0 li 

63.00

12.5 kg

12.50

9.0 li 

70.00

13.0 kg

13.00

V100 x 100

7.0 li 

62.00

3.1 li

13.80

8.0 li 

67.00

3.5 li

15.00

10 li 

84.00

3.8 li

16.00

V120 x 120

8.0 li

176.40

4.0 li

17.00

10 li 

218.40

4.3 li

17.50

12 li 

260.40

4.5 li

20.00

V125 x 125

10 li 

229.56

5.0 li

22.00

12 li 

272.40

V60 x 60

4.0 li

20.00

V130 x 130

10 li 

237.60

4.5 li

25.00

12 li 

280.80

6.0 li

29.50

V150 x 150

10 li 

276.00

V63 x 63

4.0 li

22.00

12 li 

327.60

5.0 li

27.50

15 li 

403.20

5.0 li (AK)

27.50

V175 x 175

15 li 

472.80

6.0 li

32.50

V200 x 200

15 li 

543.60

6.0 li (AK)

32.50

20 li 

716.40

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V NHÀ BÈ

LOGO V

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

LOGO NB

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

V25 x 25

2.5 li (XNB)

5.55

Liên hệ

V25 x 25

2.3 li (NB)

5.20

Liên hệ

V30 x 30

2.5 li (XNB)

6.98

V30 x 30

6.0 Kg (NB)

6.00

V40 x 40

2.8li (XNB)

10.20

V40 x 40

8.0 Kg (NB)

8.00

3.8 li (XNB)

13.05

9.0 Kg (NB)

9.00

5.0 li (XNB)

17.90

12.0 Kg (NB)

12.00

V50 x 50

3.0 li (TNB)

13.15

V50 x 50

15.0 Kg (NB)

15.00

3.8 li (XNB)

17.07

18.0 Kg (NB)

18.00

4.5 li (ĐỎ NB)

20.86

19.0 Kg (NB)

19.00

5.0 li (ĐNB)

21.80

6.0 li (VNB)

26.83

V60 x 60

4.0 li (XNB)

21.64

V60 x 60

4.8 li (ĐỎ NB)

26.30

5.5 li (ĐNB)

30.59

V63 x 63

V63 x 63

4.0 li (XNB)

23.59

4.8 li (ĐỎ NB)

27.87

6.0 li (ĐNB)

32.83

V65 x 65

V65 x 65

5.0 li (ĐỎ NB)

27.75

6.0 li (VNB)

24.45

V70 x 70

6.0 li (ĐỎ NB)

36.50

V70 x 70

7.0 li (ĐNB)

42.00

V75 x 75

6.0 li (XNB)

39.40

V75 x 75

8.0 li (ĐỎ NB)

52.60

9.0 li (ĐNB)

60.20

CÔNG TY THÉP ĐẠI VIỆT chuyên cung cấp thép tấm trơn, thép tấm gân, thép hình H-I-U-V, thép tròn đặc, thép ray, thép hộp, thép ống, tole kẽm, tole màu, tole lạnh, lưới thép…

Qúy khách hàng có nhu cầu về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi: 09067 38 770

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0982782175