
Đặc điểm của thép hình chữ V
Thép hình đóng một vai trò đặc biệt quan trọng và không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng cũng như các ngành công nghiệp khác. Thép hình với khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có va đập, chịu được sức ép và sức nặng cao nên thường được dùng trong những công trình trọng điểm như làm kết cấu cầu đường, xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế….
Thép hình V thừa hưởng được các ưu điểm của thép hình, bởi vì thế thép V cũng được ứng dụng khá phổ biến rộng rãi. Thép V được sản xuất với độ dài thường là 6m hoặc 12m, tuy nhiên khi mua sản phẩm này quý khách hàng cũng có thể yêu cầu bên nhà cung cấp là cắt theo khẩu độ hoặc kích thước phù hợp với công trình.
Thép V hiện tại có hai loại thép V thường và thép V mạ kẽm nhúng nóng, đối với sản phẩm thép V mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chịu đựng được sự bào mòn của nước, nước biển hoặc một số những loại axit khác. Bởi vậy sẽ ngăn chặn được hiện tượng hóa học xảy ra và hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu.

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V
|
TÊN HÀNG |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁ |
TÊN HÀNG |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁ |
|
V25 x 25 |
4.5 kg |
4.50 |
Liên hệ |
V70x 70 |
5.0 li |
32.00 |
Liên hệ |
|
5.0 kg |
5.00 |
6.0 li |
36.00 |
||||
|
2.5 li |
5.40 |
7.0 li |
42.00 |
||||
|
3.5 li |
7.20 |
7.0 li |
42.00 |
||||
|
V30 x 30 |
5.0 kg |
5.00 |
8.0 li |
48.00 |
|||
|
5.5 kg |
5.50 |
V75 x 75 |
5.0 li |
33.00 |
|||
|
6.0 kg |
6.00 |
6.0 li |
39.00 |
||||
|
2.5 li |
6.50 |
6.0 li |
39.00 |
||||
|
2.8 li |
7.30 |
7.0 li |
45.00 |
||||
|
3.5 li |
8.40 |
8.0 li |
53.00 |
||||
|
V40 x 40 |
7.5 kg |
7.50 |
8.0 li |
53.00 |
|||
|
8.0 kg |
8.00 |
V80 x 80 |
6.0 li |
42.00 |
|||
|
8.5 kg |
8.50 |
6.0 li |
42.00 |
||||
|
9.0 kg |
9.00 |
7.0 li |
48.00 |
||||
|
2.8 li |
9.50 |
7.0 li |
48.00 |
||||
|
11.0 kg |
11.00 |
8.0 li |
55.00 |
||||
|
3.3 li |
11.50 |
8.0 li |
56.00 |
||||
|
12.0 kg |
12.00 |
V90 x 90 |
6.0 li |
48.00 |
|||
|
3.5 li |
12.50 |
7.0 li |
55.50 |
||||
|
4.0 li |
14.00 |
7.0 li |
56.00 |
||||
|
V50 x 50 |
11.5 kg |
11.50 |
8.0 li |
63.00 |
|||
|
12.0 kg |
12.00 |
8.0 li |
63.00 |
||||
|
12.5 kg |
12.50 |
9.0 li |
70.00 |
||||
|
13.0 kg |
13.00 |
V100 x 100 |
7.0 li |
62.00 |
|||
|
3.1 li |
13.80 |
8.0 li |
67.00 |
||||
|
3.5 li |
15.00 |
10 li |
84.00 |
||||
|
3.8 li |
16.00 |
V120 x 120 |
8.0 li |
176.40 |
|||
|
4.0 li |
17.00 |
10 li |
218.40 |
||||
|
4.3 li |
17.50 |
12 li |
260.40 |
||||
|
4.5 li |
20.00 |
V125 x 125 |
10 li |
229.56 |
|||
|
5.0 li |
22.00 |
12 li |
272.40 |
||||
|
V60 x 60 |
4.0 li |
20.00 |
V130 x 130 |
10 li |
237.60 |
||
|
4.5 li |
25.00 |
12 li |
280.80 |
||||
|
6.0 li |
29.50 |
V150 x 150 |
10 li |
276.00 |
|||
|
V63 x 63 |
4.0 li |
22.00 |
12 li |
327.60 |
|||
|
5.0 li |
27.50 |
15 li |
403.20 |
||||
|
5.0 li (AK) |
27.50 |
V175 x 175 |
15 li |
472.80 |
|||
|
6.0 li |
32.50 |
V200 x 200 |
15 li |
543.60 |
|||
|
6.0 li (AK) |
32.50 |
20 li |
716.40 |
BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V NHÀ BÈ
|
LOGO V |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁ |
LOGO NB |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁ |
|
V25 x 25 |
2.5 li (XNB) |
5.55 |
Liên hệ |
V25 x 25 |
2.3 li (NB) |
5.20 |
Liên hệ |
|
V30 x 30 |
2.5 li (XNB) |
6.98 |
V30 x 30 |
6.0 Kg (NB) |
6.00 |
||
|
V40 x 40 |
2.8li (XNB) |
10.20 |
V40 x 40 |
8.0 Kg (NB) |
8.00 |
||
|
3.8 li (XNB) |
13.05 |
9.0 Kg (NB) |
9.00 |
||||
|
5.0 li (XNB) |
17.90 |
12.0 Kg (NB) |
12.00 |
||||
|
V50 x 50 |
3.0 li (TNB) |
13.15 |
V50 x 50 |
15.0 Kg (NB) |
15.00 |
||
|
3.8 li (XNB) |
17.07 |
18.0 Kg (NB) |
18.00 |
||||
|
4.5 li (ĐỎ NB) |
20.86 |
19.0 Kg (NB) |
19.00 |
||||
|
5.0 li (ĐNB) |
21.80 |
||||||
|
6.0 li (VNB) |
26.83 |
||||||
|
V60 x 60 |
4.0 li (XNB) |
21.64 |
V60 x 60 |
||||
|
4.8 li (ĐỎ NB) |
26.30 |
||||||
|
5.5 li (ĐNB) |
30.59 |
V63 x 63 |
|||||
|
V63 x 63 |
4.0 li (XNB) |
23.59 |
|||||
|
4.8 li (ĐỎ NB) |
27.87 |
||||||
|
6.0 li (ĐNB) |
32.83 |
V65 x 65 |
|||||
|
V65 x 65 |
5.0 li (ĐỎ NB) |
27.75 |
|||||
|
6.0 li (VNB) |
24.45 |
||||||
|
V70 x 70 |
6.0 li (ĐỎ NB) |
36.50 |
V70 x 70 |
||||
|
7.0 li (ĐNB) |
42.00 |
||||||
|
V75 x 75 |
6.0 li (XNB) |
39.40 |
V75 x 75 |
||||
|
8.0 li (ĐỎ NB) |
52.60 |
||||||
|
9.0 li (ĐNB) |
60.20 |
CÔNG TY THÉP ĐẠI VIỆT chuyên cung cấp thép tấm trơn, thép tấm gân, thép hình H-I-U-V, thép tròn đặc, thép ray, thép hộp, thép ống, tole kẽm, tole màu, tole lạnh, lưới thép…
Qúy khách hàng có nhu cầu về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi: 09067 38 770

