Thép tấm trơn có những ưu điểm gì?
So với những vật liệu khác, thép tấm trơn có những ưu điểm sau:
Ưu điểm nổi bật nhất của thép tấm là cứng, độ bền cao và có khả năng chịu lực tốt, hạn chế cong vênh trong khi di chuyển và gia công.
Thép tấm trơn có bề mặt nhẵn mịn, bằng phẳng dễ gia công và có tính thẩm mỹ cao.
Ngoài ra, thép tấm trơn được sản xuất đa dạng kích thước, độ dày khác nhau.

BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
|
TÊN HÀNG |
KG/TẤM |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
THÉP TẤM A36/SS400 ( TQ – NGA – ẤN DỘ ) |
|||
|
1500 x 6000 x 3mm |
211.95 |
Kg |
Liên hệ |
|
1500 x 6000 x 4mm |
282.60 |
Kg |
|
|
1500 x 6000 x 5mm |
353.25 |
Kg |
|
|
1500 x 6000 x 6mm |
423.90 |
Kg |
|
|
1500 x 6000 x 8mm |
565.20 |
Kg |
|
|
1500 x 6000 x 10mm |
706.50 |
Kg |
|
|
1500 x 6000 x 12mm |
847.80 |
Kg |
|
|
1500 x 6000 x 14mm |
989.10 |
Kg |
|
|
1500 x 6000 x 16mm |
1130.40 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 4mm |
376.80 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 6mm |
565.20 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 8mm |
753.60 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 10mm |
942.00 |
Kg |
|
|
THÉP TẤM ĐÚC A36/SS400 ( TQ ) |
|||
|
2000 x 6000 x 8mm |
753.60 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 8mm |
1,507.20 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 10mm |
942.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 10mm |
1,884.00 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 12mm |
1,130.40 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 12mm |
2,260.80 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 14mm |
1,318.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 14mm |
2,637.60 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 16mm |
1,507.20 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 16mm |
3,014.40 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 18mm |
1,695.60 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 18mm |
3,391.20 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 20mm |
1,844.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 20mm |
3,768.00 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 22mm |
2,072.40 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 22mm |
4,144.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 25mm |
4,710.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 28mm |
5,275.20 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 30mm |
5,652.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 32mm |
6,028.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 35mm |
6,594.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 40mm |
7,536.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 45mm |
8,478.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 50mm |
9,420.00 |
Kg |
|
|
THÉP TẤM ĐÚC CƯỜNG ĐỘ CAO Q345/A572 ( TQ ) |
|||
|
2000 x 6000 x 8mm |
753.60 |
Kg |
Liên hệ |
|
2000 x 12000 x 10mm |
1,844.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 12mm |
2,260.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 14mm |
2,637.60 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 16mm |
3,014.40 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 18mm |
3,391.20 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 20mm |
3,768.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 22mm |
4,144.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 25mm |
4,710.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 28mm |
5,275.20 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 30mm |
5,652.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 40mm |
7,536.00 |
Kg |
|
Qúy khách hàng có nhu cầu về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi:
Công ty Cổ Phần Sản Xuất và Thương Mại Thép Đại Việt
Địa chỉ: 22/3D,Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại : 0982782175 – 0906738770
Email : nguyen7692info@gmail.com
Website : daivietsteel.vn

