Thép hình V mạ kẽm – Bảng giá năm 2020

Công ty Cổ Phần Sản Xuất và Thương Mại Thép Đại Việt

Địa chỉ: 22/3D,Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại    : 0982782175  – 0906738770
Email           : thepdaiviet.corp@gmail.com
Website       : daivietsteel.vn

Banner Thép Đại Việt

Thép hình V là gì?

Thép hình V là một sản phẩm thuộc thép hình, đây là một trong những mặt hàng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác. Thép hình V hay còn gọi là thép góc V, sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, bởi vì thế thép đạt tiêu chuẩn chất lượng để sử dụng trong những công trình có tầm cỡ và quan trọng.

Các ứng dụng của thép hình chữ V

Với nhiều ưu điểm cũng những tính năng như vậy nên thép V hiện tại thường được sử dụng trong đóng tàu, và yêu cầu của của các sản phẩm đóng tàu là có khả năng chịu bào mòn cao vì tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển.

Ngoài ra thép V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, sử dụng trong ngành công ngiệp chế tạo…

Một số các ứng dụng khác của thép hình chữ V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

V25 x 25

4.5 kg

4.50

Liên hệ

V70x 70

5.0 li

32.00

Liên hệ

5.0 kg

5.00

6.0 li

36.00

2.5 li

5.40

7.0 li

42.00

3.5 li

7.20

7.0 li 

42.00

V30 x 30

5.0 kg

5.00

8.0 li

48.00

5.5 kg

5.50

V75 x 75

5.0 li

33.00

6.0 kg

6.00

6.0 li

39.00

2.5 li

6.50

6.0 li 

39.00

2.8 li

7.30

7.0 li

45.00

3.5 li

8.40

8.0 li

53.00

V40 x 40

7.5 kg

7.50

8.0 li 

53.00

8.0 kg

8.00

V80 x 80

6.0 li

42.00

8.5 kg

8.50

6.0 li 

42.00

9.0 kg

9.00

7.0 li

48.00

2.8 li

9.50

7.0 li 

48.00

11.0 kg

11.00

8.0 li

55.00

3.3 li

11.50

8.0 li 

56.00

12.0 kg

12.00

V90 x 90

6.0 li

48.00

3.5 li

12.50

7.0 li

55.50

4.0 li

14.00

7.0 li 

56.00

V50 x 50

11.5 kg

11.50

8.0 li

63.00

12.0 kg

12.00

8.0 li 

63.00

12.5 kg

12.50

9.0 li 

70.00

13.0 kg

13.00

V100 x 100

7.0 li 

62.00

3.1 li

13.80

8.0 li 

67.00

3.5 li

15.00

10 li 

84.00

3.8 li

16.00

V120 x 120

8.0 li

176.40

4.0 li

17.00

10 li 

218.40

4.3 li

17.50

12 li 

260.40

4.5 li

20.00

V125 x 125

10 li 

229.56

5.0 li

22.00

12 li 

272.40

V60 x 60

4.0 li

20.00

V130 x 130

10 li 

237.60

4.5 li

25.00

12 li 

280.80

6.0 li

29.50

V150 x 150

10 li 

276.00

V63 x 63

4.0 li

22.00

12 li 

327.60

5.0 li

27.50

15 li 

403.20

5.0 li (AK)

27.50

V175 x 175

15 li 

472.80

6.0 li

32.50

V200 x 200

15 li 

543.60

6.0 li (AK)

32.50

20 li 

716.40

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V NHÀ BÈ

LOGO V

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

LOGO NB

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

V25 x 25

2.5 li (XNB)

5.55

Liên hệ

V25 x 25

2.3 li (NB)

5.20

Liên hệ

V30 x 30

2.5 li (XNB)

6.98

V30 x 30

6.0 Kg (NB)

6.00

V40 x 40

2.8li (XNB)

10.20

V40 x 40

8.0 Kg (NB)

8.00

3.8 li (XNB)

13.05

9.0 Kg (NB)

9.00

5.0 li (XNB)

17.90

12.0 Kg (NB)

12.00

V50 x 50

3.0 li (TNB)

13.15

V50 x 50

15.0 Kg (NB)

15.00

3.8 li (XNB)

17.07

18.0 Kg (NB)

18.00

4.5 li (ĐỎ NB)

20.86

19.0 Kg (NB)

19.00

5.0 li (ĐNB)

21.80

6.0 li (VNB)

26.83

V60 x 60

4.0 li (XNB)

21.64

V60 x 60

4.8 li (ĐỎ NB)

26.30

5.5 li (ĐNB)

30.59

V63 x 63

V63 x 63

4.0 li (XNB)

23.59

4.8 li (ĐỎ NB)

27.87

6.0 li (ĐNB)

32.83

V65 x 65

V65 x 65

5.0 li (ĐỎ NB)

27.75

6.0 li (VNB)

24.45

V70 x 70

6.0 li (ĐỎ NB)

36.50

V70 x 70

7.0 li (ĐNB)

42.00

V75 x 75

6.0 li (XNB)

39.40

V75 x 75

8.0 li (ĐỎ NB)

52.60

9.0 li (ĐNB)

60.20

 

=> Hàng gia công mạ kẽm bền, đẹp, nhanh

=> Giao hàng nhanh trong khu vực Tp.HCM

=> Sản phẩm đạt chất lượng

=> Đến với chúng tôi quý khách sẽ được tư vấn nhiệt tình và giá cả phải chăng

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0982782175