THÉP HÌNH V NHÚNG KẼM NÓNG

 

Mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Mạ kẽm nhúng nóng là việc mạ lên những thanh sắt đen một lớp kẽm nhằm bảo vệ khỏi tác động của môi trường.

Qui trình mạ kẽm nhúng nóng

Thép được làm sạch loại bỏ dầu / mỡ, bẩn và sơn.

Rửa sạch dung dung dịch làm sạch ở bước đầu tiên

Thép được ngâm trong dung dịch axit

Tiếp theo đó, Dung dịch tẩy rửa được rửa sạch.

Với quá trình này, kẽm clorua amoni sẽ được bọc lớp ngoài của thép để ức chế quá trình oxy hóa bề mặt đã rửa sạch khi tiếp xúc với không khí.

Thép được nhúng vào trong dung dịch kẽm nóng chảy và giữ ở đó cho đến khi nhiệt độ của thép cân bằng với nhiệt độ của bồn.

Thép được làm nguội trong bể chứa để giảm nhiệt độ và ức chế các phản ứng không mong muốn của lớp phủ mới được tạo lên với không khí.

 

Thép hình V

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

V25 x 25

4.5 kg

4.50

Liên hệ

V70x 70

5.0 li

32.00

Liên hệ

5.0 kg

5.00

6.0 li

36.00

2.5 li

5.40

7.0 li

42.00

3.5 li

7.20

7.0 li 

42.00

V30 x 30

5.0 kg

5.00

8.0 li

48.00

5.5 kg

5.50

V75 x 75

5.0 li

33.00

6.0 kg

6.00

6.0 li

39.00

2.5 li

6.50

6.0 li 

39.00

2.8 li

7.30

7.0 li

45.00

3.5 li

8.40

8.0 li

53.00

V40 x 40

7.5 kg

7.50

8.0 li 

53.00

8.0 kg

8.00

V80 x 80

6.0 li

42.00

8.5 kg

8.50

6.0 li 

42.00

9.0 kg

9.00

7.0 li

48.00

2.8 li

9.50

7.0 li 

48.00

11.0 kg

11.00

8.0 li

55.00

3.3 li

11.50

8.0 li 

56.00

12.0 kg

12.00

V90 x 90

6.0 li

48.00

3.5 li

12.50

7.0 li

55.50

4.0 li

14.00

7.0 li 

56.00

V50 x 50

11.5 kg

11.50

8.0 li

63.00

12.0 kg

12.00

8.0 li 

63.00

12.5 kg

12.50

9.0 li 

70.00

13.0 kg

13.00

V100 x 100

7.0 li 

62.00

3.1 li

13.80

8.0 li 

67.00

3.5 li

15.00

10 li 

84.00

3.8 li

16.00

V120 x 120

8.0 li

176.40

4.0 li

17.00

10 li 

218.40

4.3 li

17.50

12 li 

260.40

4.5 li

20.00

V125 x 125

10 li 

229.56

5.0 li

22.00

12 li 

272.40

V60 x 60

4.0 li

20.00

V130 x 130

10 li 

237.60

4.5 li

25.00

12 li 

280.80

6.0 li

29.50

V150 x 150

10 li 

276.00

V63 x 63

4.0 li

22.00

12 li 

327.60

5.0 li

27.50

15 li 

403.20

5.0 li (AK)

27.50

V175 x 175

15 li 

472.80

6.0 li

32.50

V200 x 200

15 li 

543.60

6.0 li (AK)

32.50

20 li 

716.40

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V NHÀ BÈ

LOGO V

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

LOGO NB

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

V25 x 25

2.5 li (XNB)

5.55

Liên hệ

V25 x 25

2.3 li (NB)

5.20

Liên hệ

V30 x 30

2.5 li (XNB)

6.98

V30 x 30

6.0 Kg (NB)

6.00

V40 x 40

2.8li (XNB)

10.20

V40 x 40

8.0 Kg (NB)

8.00

3.8 li (XNB)

13.05

9.0 Kg (NB)

9.00

5.0 li (XNB)

17.90

12.0 Kg (NB)

12.00

V50 x 50

3.0 li (TNB)

13.15

V50 x 50

15.0 Kg (NB)

15.00

3.8 li (XNB)

17.07

18.0 Kg (NB)

18.00

4.5 li (ĐỎ NB)

20.86

19.0 Kg (NB)

19.00

5.0 li (ĐNB)

21.80

6.0 li (VNB)

26.83

V60 x 60

4.0 li (XNB)

21.64

V60 x 60

4.8 li (ĐỎ NB)

26.30

5.5 li (ĐNB)

30.59

V63 x 63

V63 x 63

4.0 li (XNB)

23.59

4.8 li (ĐỎ NB)

27.87

6.0 li (ĐNB)

32.83

V65 x 65

V65 x 65

5.0 li (ĐỎ NB)

27.75

6.0 li (VNB)

24.45

V70 x 70

6.0 li (ĐỎ NB)

36.50

V70 x 70

7.0 li (ĐNB)

42.00

V75 x 75

6.0 li (XNB)

39.40

V75 x 75

8.0 li (ĐỎ NB)

52.60

9.0 li (ĐNB)

60.20

 

>>> Các loại thép hình

Với đội ngũ nhân viên trẻ, năng động, tận tâm, chuyên nghiệp, chúng tôi dồn hết tâm huyết của mình vào việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng theo tiêu chí:

  • Giao hàng đúng chất lượng.
  • Giá thành luôn tốt nhất.
  • Chất lượng dịch vụ cao nhất

Đến với chúng tôi, quý khách hàng chắc chắn sẽ nhận được sự tư vấn tận tình. Qúy khách vui lòng liên hệ trực tiếp :

Công ty Cổ Phần Sản Xuất và Thương Mại Thép Đại Việt

Địa chỉ: 22/3D Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại    : 0982782175  – 0906738770
Email           : nguyen769info@gmail.com
Website       : daivietsteel.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0982782175