Thép V40x40x2.5li xi mạ kẽm giá cạnh tranh nhất

Thép hình V là gì?

Thép hình V là một sản phẩm thuộc thép hình, đây là một trong những mặt hàng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác. Thép hình V hay còn gọi là thép góc V, sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, bởi vì thế thép đạt tiêu chuẩn chất lượng để sử dụng trong những công trình có tầm cỡ và quan trọng.

 

Thép hình V

 

Đặc điểm của thép hình chữ V

Thép hình đóng một vai trò đặc biệt quan trọng và không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng cũng như các ngành công nghiệp khác. Thép hình với khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có va đập, chịu được sức ép và sức nặng cao nên thường được dùng trong những công trình trọng điểm như làm kết cấu cầu đường, xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế….

Thép hình V thừa hưởng được các ưu điểm của thép hình, bởi vì thế thép V cũng được ứng dụng khá phổ biến rộng rãi. Thép V được sản xuất với độ dài thường là 6m hoặc 12m, tuy nhiên khi mua sản phẩm này quý khách hàng cũng có thể yêu cầu bên nhà cung cấp là cắt theo khẩu độ hoặc kích thước phù hợp với công trình.

Thép V hiện tại có hai loại thép V thường và thép V mạ kẽm nhúng nóng, đối với sản phẩm thép V mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chịu đựng được sự bào mòn của nước, nước biển hoặc một số những loại axit khác. Bởi vậy sẽ ngăn chặn được hiện tượng hóa học xảy ra và hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu.

Thép hình V

 

Các ứng dụng của thép hình chữ V

Với nhiều ưu điểm cũng những tính năng như vậy nên thép V hiện tại thường được sử dụng trong đóng tàu, và yêu cầu của của các sản phẩm đóng tàu là có khả năng chịu bào mòn cao vì tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển.

Ngoài ra thép V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, sử dụng trong ngành công ngiệp chế tạo…

Một số các ứng dụng khác của thép hình chữ V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..

Thép hình V

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V NHÀ BÈ

STT

QUY CÁCH
(LOGO V)
ĐỘ DÀY KG/CÂY

ĐVT

ĐEN

MẸ KẼM

NHÚNG KẼM

01 V25x25 2.5li

5.55

Cây 87.000 120.000

168.000

02 V30x30

2.5li

6.98

Cây 109.000

144.000

205.000

03 V40x40

2.8li

10.20

Cây 159.000

203.000

272.000

04

3.8li

13.05

Cây

203.000

263.000

350.000

05

5.0li

17.90

Cây 277.000

361.000

453.000

06 V50x50

3.0li

13.15

Cây 204.000

265.000

341.000

07

3.8li

17.07

Cây 265.000

336.000

438.000

08

4.5li

20.86

Cây 323.000

415.000

532.000

09

5.0li

21.80

Cây 337.000

437.000

554.000

10

6.0li

26.83

Cây 415.000

528.000

647.000

11 V60x60

4.0li

21.64

Cây 335.000

434.000

541.000

12

4.8li

26.30

Cây 407.000

519.000

647.000

13

5.5li

30.59

Cây 473.000

607.000

742.000

14 V63x63

4.0li

23.59

Cây 365.000

480.000

586.000
15

4.8li

27.87

Cây 431.000

557.000

688.000

16

6.0li

32.83

Cây 508.000

648.000

791.000

17 V65x65

5.0li

34.45

Cây 429.000

556.000

686.000

18

6.0li

27.75

Cây 533.000

687.000

827.000

19 V70x70

6.0li

36.50

Cây 564.000

724.000

873.000

20

7.0li

42.00

Cây 649.000

825.000

995.000

21 V75x75

6.0li

39.40

Cây 609.000

777.000

937.000

22

8.0li

52.60

Cây 813.000

1.017.000

1.240.000

23

9.0li

60.20

Cây 930.000

1.156.000

1.410.000

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V

STT

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY

ĐVT

ĐEN

MẸ KẼM

NHÚNG KẼM

01  

 

V25x25

 

4.5 Kg 4.5 Kg Cây 68.000 98.000 137.000
02 5.0 Kg 5.0 Kg Cây 73.000 104.000 147.000
03 2.5 li 5.5 Kg Cây 85.000 118.000 166.000
04 3.5 li 7.2 Kg Cây 114.000 139.000 203.000
05

 

 

V30x30 

 

 

2.0 li 5.0 Kg Cây 70.000 101.000 145.000
06 2.2 li 5.5 Kg Cây 78.000 111.000 157.000
07 2.4 li 6.0 Kg Cây 81.000 116.000

169.000

08 2.5 li 6.5 Kg Cây 88.000 124.000 178.000
09 2.8 li 7.3 Kg Cây 101.000 139.000 203.000
10 3.5 li 8.4 Kg Cây 115.000 156.000 216.000
12

 

 

 

 

V40x40 

 

 

 

 

7.5 Kg 7.5 Kg Cây 101.000 140.000 190.000
13 2.4 li 8.0 Kg Cây 106.000 146.000 199.000
14 2.6 li 8.5 Kg Cây 115.000 158.000 213.000
15 2.8 li 9.5 Kg Cây 125.000 170.000 233.000
16 3.2 li 11 Kg Cây 141.000 195.000 263.000
17 3.3 li 11.5 Kg Cây 148.000 203.000 275.000
18 3.4 li 12 Kg Cây 154.000 211.000 288.000
19 3.5 li 12.5 Kg Cây 160.000 224.000 299.000
20 4.0 li 14 Kg Cây 180.000 252.000 335.000
21

 

 

 

 

 

 V50x50

 

 

 

 

 

2.6 li 11.5 Kg Cây 150.000 210.000

279.000

22 2.8 li 12 Kg Cây 157.000 219.000 281.000
23 2.9 li 12.5 Kg Cây 163.000 226.000 299.000
24 3.0 li 13 Kg Cây 167.000 236.000 301.000
25 3.1 li 13.8 Kg Cây 177.000 249.000 318.000
26 3.5 li 15 Kg Cây 191.000 267.000 348.000
27 3.8 li 16 Kg Cây 204.000 284.000 371.000
28 3.9 li 17 Kg Cây 217.000 301.000 394.000
29 4.0 li 17.5 Kg Cây 224.000 307.000 405.000
30 4.5 li 20 Kg Cây 256.000 349.000 441.000
31 5.0 li 22 Kg Cây 281.000 381.000 480.000
32

 

V63x63 

 

 

4.0 li 22 Kg Cây 289.000 388.000 488.000
33 4.5 li 25 Kg Cây 324.000 437.000 550.000
34 5.0 li 27.5 Kg Cây 256.000 481.000 593.000
35 5.5 li 30 Kg Cây 387.000 521.000 648.000
36 6.0 li 32.5 Kg Cây 420.000 565.000 702.000
37

V70x70 

 

5.0 li 32 Kg Cây 340.000 574.000 709.000
38 6.0 li 37 Kg Cây 489.000 650.000 814.000
39 7.0 li 42 Kg Cây 570.000 745.000 926.000
40

 

V75x75

 

 

5.0 li 33 Kg Cây 455.000 595..000 731.000
41 6.0 li 39 Kg Cây 530.000 670.000 828.000
42 7.0 li 45 Kg Cây 610.000 804.000 983.000
43 8.0 li 53 Kg Cây 717.000 931.000 1.141.000
44

 

V63x63 (AKS)

 

 

4.0 li 22 Kg Cây 318.000 421.000 520.000
45 4.5 li 25 Kg Cây 360.000 475.000 588.000
46 5.0 li 27.5 Kg Cây 395.000 524.000 635.000
47 5.5 li 30 Kg Cây 431.000 572.000 694.000
48 6.0 li 32.5 Kg Cây 467.000 620.000 752.000
49

V70x70 (AKS) 

 

5.0 li 32 Kg Cây 459.000 596.000 726.000
50 6.0 li 36 Kg Cây 518.000 688.000 842.000
51 7.0 li 42 Kg Cây 602.000 787.000 957.000
52

 

V75x75 (AKS)

 

 

5.0 li 33 Kg Cây 473.000 613.000 750.000
53 6.0 li 39 Kg Cây 560.000 698.000 856.000
54 7.0 li 45 Kg Cây 644.000 838.000 1.021.000
55 8.0 li 53 Kg Cây 758.000 971.000 1.186.000
56

V80x80 (AKS) 

 

6.0 li 42 Kg Cây 616.000 786.000 956.000
57 7.0 li 48 Kg Cây 702.000 901.000 1.096.000
58 8.0 li 56 Kg Cây 817.000 1.047.000 1.275.000
59

V90x90 (AKS)

 

6.0 li 47 Kg Cây 688.000 873.000 1.073.000
60 7.0 li 55 Kg Cây 803.000 1.021.000 1.230.000
61 8.0 li 62 Kg Cây 903.000 1.155.000 1.386.000
62

V100x100 (AKS)

 

7.0 li 62Kg Cây 902.000 1.175.000 1.396.000
63 8.0 li 67Kg Cây 976.000 1.268.000 1.520.000
64 10.0 li 84Kg Cây 1.225.000 1.577.000 1.881.000
 65

V110 (TQ)

8 – 10ly     V110 – V200 liên hệ trực tiếp
 66

V120 (AKS)

8 – 12ly      
 67

V125 (TQ)

 8 – 16ly      
68

V130 (AKS)

 9 – 12ly      
69

V140 (TQ)

 10 – 16ly       
70

V150 (AKS, TISCO)

10 – 15ly       
71

V160 (TQ)

 8 – 16ly      
72

V175 (SYS)

12 – 15ly       
73

V180 (TQ)

13 – 18ly       
74

V200 (SYS)

 15 – 25ly      

>> Các loại thép hình

Lưu ý :  – Đơn giá trên thay đổi theo từng đơn hàng cụ thể, quý khách liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

              – Thép V mạ kẽm, nhúng kẽm nóng có hàng sau 2-3 ngày đặt hàng.

Công ty Cổ Phần Sản Xuất và Thương Mại Thép Đại Việt

Địa chỉ: 22/3D,Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại    : 0982782175  – 0906738770
Email           : nguyen7692info@gmail.com
Website       : daivietsteel.vn – thepdaiviet.com.vn
 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0982782175