Tôn lạnh trắng TVP 3.0dem, 13 sóng la phong

Ứng dụng tôn lạnh màu

Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.

 

Dùng để đóng trần

– Vật liệu có tính chất đặc thù về kiểu dáng và lớp cách nhiệt đảm bảo chất lượng cao. Vì vậy mà bạn có thể tạo nên một sản phẩm tấm lợp trần nhà bằng tôn lạnh không màu thật sự chất lượng.

– Đây là vật liệu chống nóng hoàn toàn có thể thay thế ngói, gạch rỗng, trần thạch cao hay kính phản quang. Việc này sẽ giúp chủ nhà tiết kiệm được tối đa chi phí xây dựng nhưng vẫn đáp ứng được các yêu cầu về tác dụng chống nóng cũng như thẩm mỹ cho trần nhà.

– Ngoài ra lớp tôn lạnh không màu còn có khả năng chống cháy. Chúng sẽ ngăn cản sự tiếp xúc của ngọn lửa với lớp cách nhiệt khiến cho quá trình cháy lan qua trần nhà bị ngăn chặn hoàn toàn.

 

Lợp mái mọi công trình

Đối với các công trình nhà tiền chế, nhà xưởng đơn vị thi công thường sử dụng tôn lạnh không màu, tấm lợp tôn cách nhiệt để lợp mái nhà. Lý do là vì đây là loại tôn có khả năng phản xạ tối đa tia nắng mặt trời.

Vật liệu có bề mặt sáng bóng và khả năng phản xạ các tia nắng mặt trời tốt hơn các vật liệu khác. Do đó việc lợp mái bằng vật liệu tôn lạnh này sẽ khá mát mẻ.

 

Hàng rào vách ngăn

Do có khả năng chống nóng, cách nhiệt cao nên vật liệu được sử dụng để ốp tường, cũng như làm vách ngăn tường nhà cực tốt. Điều này sẽ giúp chống nóng cho toàn ngôi nhà của bạn một cách tối ưu.

 

BẢNG BÁO GIÁ 

TÔN MẠ MÀU (5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la fông, sóng tròn)
Độ dày(Zem) Trọng Lượng ZacsAZ100 ZacsSắc Việt Bền Màu Phương Nam Hoa Sen Phước Khanh Đông Á
0.22 1.90 – 2.05 kg            
0.30 2.40 – 2.50 kg       78,000 65,000 72,000
0.35 2.85 – 2.90 kg     88,000 88,000 73,000 81,000
0.37 3.05 – 3.15 kg            
0.40 3.35 – 3.50 kg 143,000 103,000 97,000 97,000 81,000 88,000
0.42 3.65 – 3.75kg 147,000          
0.44 3.80 – 4.05 kg            
0.45 3.80 – 4.10 kg 155,000 112,000 110,000 111,000 89,000 98,000
0.47 4.00 – 4.10 kg 163,000          
0.50 4.35 – 4.45 kg 170,000 120,000 122,000 120,000 98,000 118,000
SÓNG NGÓI Zacs AZ100 Hoa Sen   Đông Á
0.35   99,000   91,000
         
         
0.40 150,000 110,000   100,000
0.42        
0.44        
0.45 163,000 120,000   110,000
0.47 172,000      
0.50 178,000 131,000   120,000
 LẠNH KHÔNG MÀU

AZ100

 Zacs AZ100

 

Phương Nam TOLE KẼM KHÔNG MÀU

Phương Nam

 
0.20 1.45 kg (Khổ 0.80) 56,000   0.28 (2.40 – 2.50kg) 62,000
0.20 1.70 – 1.85 kg 71,000   0.30 (2.50 – 2.60kg) 64,000
0.32 2.70 – 3.00 kg 110,000   0.32 (2.90 – 3.00kg) 70,000
0.35 3.00 – 3.20 kg 113,000 75,000 0.35 (3.00 – 3.20kg) 75,000
0.38 3.20 – 3.40 kg     0.38 (3.38 – 3.50kg) 80,000
0.40 3.40 – 3.60 kg 124,000 83,000 0.40 (3.52 – 3.59kg) 85,000
0.45 3.80 – 4.10 kg 140,000 92,000 0.43 (3.80 – 4.02kg) 90,000
0.48 4.10 – 4.40 kg 150,000   0.45 (4.03 – 4.19kg) 92,000
0.50 4.41 – 4.80 kg 159,000 115,000 0.48 (4.30 – 4.46kg) 99,000
TÔN MẠ MÀU TRUNG QUỐC (5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la fông, sóng tròn) TÔN LẠNH KHÔNG MÀU

(Vinaone, Đại Thiên Lộc, Hoa Sen)

TÔN CÁN PU
Độ dày(Zem) Trọng Lượng Đơn Giá Độ dày(Zem) Trọng Lượng Đơn Giá Tôn 5 sóng PU dày  ~ 18ly
2.50 1.70 kg 44,000 2.30 HS 2.20kg Mềm 52,000 Tôn 9 sóng PU dày  ~ 18ly
3.00 2.30 kg 52,000 3.20 2.75 kg 58,000  
3.50 2.70 kg 59,000 3.30 3.05 kg 63,000
4.00 3.00 kg 66,000 3.60 3.25 kg 68,000
4.00 3.20 kg 68,000 4.20 3.70 kg 76,000
4.50 3.50 kg 74,000 4.50 4.10 kg 81,000
4.50 3.70 kg 77,000 3.0 HS 3.00 kg 68,000
5.00 4.10 kg 85,000 4.0 HS 4.00 kg 88,000
Lưu ý : – Đơn giá trên thay đổi theo thời điểm, quý khách muốn biết giá chính xác vui lòng liên hệ trực tiếpNhận gia công chấn vòm, chấn máng + diềm, ốp nóc, máng xối,…

 

Công ty Cổ Phần Sản Xuất và Thương Mại Thép Đại Việt

Địa chỉ: 22/3D,Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại    : 0982782175  – 0906738770
Email           : nguyen7692info@gmail.com
Website       : daivietsteel.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0982782175